обтира́ние
Dấu sắc trên обтира́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обтира́ние nghĩa là sự lau mình mẩy, cọ xát mình.
Nghĩa của обтира́ние
Danh từ
- Sự lau mình mẩy, cọ xát mình.
- холо́дные обтира́нияviệc lau mình mẩy bằng nước lạnh
Biến cách của обтира́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обтира́ние | обтира́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обтира́ния | обтира́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обтира́нию | обтира́ниям |
| Đối cách кого? что? | обтира́ние | обтира́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обтира́нием | обтира́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обтира́нии | обтира́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обтирание nghĩa là gì?
обтирание (danh từ) nghĩa là sự lau mình mẩy, cọ xát mình.
обтирание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обтира́ние (phiên âm Latinh obtiránije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.