обто́чка
giống cáibất động vật
obtóčka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обто́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обто́чка nghĩa là sự tiện, tiện ngoài, mài.
Nghĩa của обто́чка
Danh từ
- Sự tiện, tiện ngoài.
- на точильном камне [sự] mài.
- гру́бая обточка[sự] tiện phá, tiện thô
Biến cách của обто́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обто́чка | обто́чки |
| Sinh cách кого? чего? | обто́чки | обто́чек |
| Tặng cách кому? чему? | обто́чке | обто́чкам |
| Đối cách кого? что? | обто́чку | обто́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | обто́чкой | обто́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | обто́чке | обто́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обточка nghĩa là gì?
обточка (danh từ) nghĩa là sự tiện, tiện ngoài, mài.
обточка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обто́чка (phiên âm Latinh obtóčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.