TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обузить

thể hoàn thành
obuzitʹ giọng máy của trình duyệt

обузить nghĩa là làm hẹp lại, rút hẹp lại.

Nghĩa của обузить

Nghĩa lấy theo mục обуживать.

Động từ

  1. Làm hẹp... lại, rút hẹp... lại, thắt hẹp... lại.

Câu hỏi thường gặp

обузить nghĩa là gì?

обузить (động từ) nghĩa là làm hẹp lại, rút hẹp lại.

обузить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обузить (phiên âm Latinh obuzitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.