обусло́вленность
Dấu sắc trên обусло́вленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обусло́вленность nghĩa là chế ước, chế định.
Nghĩa của обусло́вленность
Danh từ
- [Sự, tính] chế ước, chế định.
Biến cách của обусло́вленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обусло́вленность | обусло́вленности |
| Sinh cách кого? чего? | обусло́вленности | обусло́вленностей |
| Tặng cách кому? чему? | обусло́вленности | обусло́вленностям |
| Đối cách кого? что? | обусло́вленность | обусло́вленности |
| Công cụ cách кем? чем? | обусло́вленностью | обусло́вленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | обусло́вленности | обусло́вленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обусловленность nghĩa là gì?
обусловленность (danh từ) nghĩa là chế ước, chế định.
обусловленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обусло́вленность (phiên âm Latinh obuslóvlennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.