обходи́тельный
Dấu sắc trên обходи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обходи́тельный nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.
Nghĩa của обходи́тельный
Tính từ
- Lịch sự, lịch thiệp, nhã nhặn, khéo ăn khéo ở.
Biến cách của обходи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обходи́тельный | обходи́тельное | обходи́тельная | обходи́тельные |
| Sinh cách | обходи́тельного | обходи́тельного | обходи́тельной | обходи́тельных |
| Tặng cách | обходи́тельному | обходи́тельному | обходи́тельной | обходи́тельным |
| Đối cách | обходи́тельный / обходи́тельного | обходи́тельное | обходи́тельную | обходи́тельные / обходи́тельных |
| Công cụ cách | обходи́тельным | обходи́тельным | обходи́тельной | обходи́тельными |
| Giới cách | обходи́тельном | обходи́тельном | обходи́тельной | обходи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обходительный nghĩa là gì?
обходительный (tính từ) nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.
обходительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обходи́тельный (phiên âm Latinh obxodítelʹnyj, IPA [ɐpxɐˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.