обхо́д
Dấu sắc trên обхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обхо́д nghĩa là đi thăm, đi khám, đường vòng, đường quanh.
Nghĩa của обхо́д
Danh từ
- для осмотра [sự] đi thăm, đi khám.
- обхо́д карау́ла[sự] đi tuần, tuần tiễu, tuần tra
- кружный путь Đường vòng, đường quanh.
- воен.[sự] đi bọc quanh, đi vòng quanh, đi đường vòng, đánh vu hồi, vận động bạo dực
- какого-л. установления [sự] tránh khéo, lẩn tránh, lảng tránh, tránh né.
- в обхо́д зако́наlẩn tránh (tránh khéo, tránh né) pháp luật
Biến cách của обхо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обхо́д | обхо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | обхо́да | обхо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | обхо́ду | обхо́дам |
| Đối cách кого? что? | обхо́д | обхо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | обхо́дом | обхо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | обхо́де | обхо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обхо́д
Câu hỏi thường gặp
обход nghĩa là gì?
обход (danh từ) nghĩa là đi thăm, đi khám, đường vòng, đường quanh.
обход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обхо́д (phiên âm Latinh obxód, IPA [ɐpˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.