TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обхо́д

giống đựcbất động vật
obxód[ɐpˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обхо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обхо́д nghĩa là đi thăm, đi khám, đường vòng, đường quanh.

Nghĩa của обхо́д

Danh từ

  1. для осмотра [sự] đi thăm, đi khám.
    • обхо́д карау́ла[sự] đi tuần, tuần tiễu, tuần tra
  2. кружный путь Đường vòng, đường quanh.
    • воен.[sự] đi bọc quanh, đi vòng quanh, đi đường vòng, đánh vu hồi, vận động bạo dực
  3. какого-л. установления [sự] tránh khéo, lẩn tránh, lảng tránh, tránh né.
    • в обхо́д зако́наlẩn tránh (tránh khéo, tránh né) pháp luật

Biến cách của обхо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обхо́добхо́ды
Sinh cách кого? чего?обхо́даобхо́дов
Tặng cách кому? чему?обхо́дуобхо́дам
Đối cách кого? что?обхо́добхо́ды
Công cụ cách кем? чем?обхо́домобхо́дами
Giới cách о ком? о чём?обхо́деобхо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обхо́д

Câu hỏi thường gặp

обход nghĩa là gì?

обход (danh từ) nghĩa là đi thăm, đi khám, đường vòng, đường quanh.

обход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обхо́д (phiên âm Latinh obxód, IPA [ɐpˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.