обходной
obxodnoj
giọng máy của trình duyệt
обходной nghĩa là quanh, vòng.
Nghĩa của обходной
Tính từ
- кружный Quanh, vòng, quanh co; (nghĩa bóng) khéo léo, mưu mẹo.
- идти́ обхо́дным путёмđi đường vòng(đường quanh)
- де́йствовать обхо́дным путёмđi đường vòng, hành động một cách khéo léo(mưu mẹo)
- quân sự Bọc quanh, vòng quanh, vu hồi, bao dực.
- обходной манёврcơ động vu hồi
- обходно́й листgiấy chứng nhận đã trả hết đồ đạc của cơ quan (do các bộ phận của cơ quan ký nhận cho nhân viên nghỉ phép hoặc thôi việc)
Câu hỏi thường gặp
обходной nghĩa là gì?
обходной (tính từ) nghĩa là quanh, vòng.
обходной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обходной (phiên âm Latinh obxodnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.