TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обходной

obxodnoj giọng máy của trình duyệt

обходной nghĩa là quanh, vòng.

Nghĩa của обходной

Tính từ

  1. кружный Quanh, vòng, quanh co; (nghĩa bóng) khéo léo, mưu mẹo.
    • идти́ обхо́дным путёмđi đường vòng(đường quanh)
    • де́йствовать обхо́дным путёмđi đường vòng, hành động một cách khéo léo(mưu mẹo)
  2. quân sự Bọc quanh, vòng quanh, vu hồi, bao dực.
    • обходной манёврcơ động vu hồi
    • обходно́й листgiấy chứng nhận đã trả hết đồ đạc của cơ quan (do các bộ phận của cơ quan ký nhận cho nhân viên nghỉ phép hoặc thôi việc)

Câu hỏi thường gặp

обходной nghĩa là gì?

обходной (tính từ) nghĩa là quanh, vòng.

обходной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обходной (phiên âm Latinh obxodnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.