обхожде́ние
Dấu sắc trên обхожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обхожде́ние nghĩa là sự đối đãi, đối xử.
Nghĩa của обхожде́ние
Danh từ
- Sự đối đãi, đối xử.
Biến cách của обхожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обхожде́ние | обхожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обхожде́ния | обхожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обхожде́нию | обхожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | обхожде́ние | обхожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обхожде́нием | обхожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обхожде́нии | обхожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обхождение nghĩa là gì?
обхождение (danh từ) nghĩa là sự đối đãi, đối xử.
обхождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обхожде́ние (phiên âm Latinh obxoždénije, IPA [ɐpxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.