обши́вка
Dấu sắc trên обши́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обши́вка nghĩa là trang sức, trang trí.
Nghĩa của обши́вка
Danh từ
- отделка [đồ] trang sức, trang trí.
- kỹ thuật Vỏ, vỏ bọc; (xây dựng) — lớp bọc, mặt lát; (из досок) — gỗ bọc; (из ткани) — vải bọc.
Biến cách của обши́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обши́вка | обши́вки |
| Sinh cách кого? чего? | обши́вки | обши́вок |
| Tặng cách кому? чему? | обши́вке | обши́вкам |
| Đối cách кого? что? | обши́вку | обши́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | обши́вкой | обши́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | обши́вке | обши́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обши́вка
Câu hỏi thường gặp
обшивка nghĩa là gì?
обшивка (danh từ) nghĩa là trang sức, trang trí.
обшивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обши́вка (phiên âm Latinh obšívka, IPA [ɐpˈʂɨfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.