общепоня́тный
Dấu sắc trên общепоня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общепоня́тный nghĩa là dễ hiểu, ai cũng hiểu được.
Nghĩa của общепоня́тный
Tính từ
- Dễ hiểu, ai cũng hiểu được.
Biến cách của общепоня́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общепоня́тный | общепоня́тное | общепоня́тная | общепоня́тные |
| Sinh cách | общепоня́тного | общепоня́тного | общепоня́тной | общепоня́тных |
| Tặng cách | общепоня́тному | общепоня́тному | общепоня́тной | общепоня́тным |
| Đối cách | общепоня́тный | общепоня́тное | общепоня́тную | общепоня́тные |
| Công cụ cách | общепоня́тным | общепоня́тным | общепоня́тной | общепоня́тными |
| Giới cách | общепоня́тном | общепоня́тном | общепоня́тной | общепоня́тных |
| Dạng ngắn | о`бщепоня́тен | о`бщепоня́тно | о`бщепоня́тна | о`бщепоня́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общепонятный nghĩa là gì?
общепонятный (tính từ) nghĩa là dễ hiểu, ai cũng hiểu được.
общепонятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общепоня́тный (phiên âm Latinh obščeponjátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.