TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общепоня́тный

obščeponjátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общепоня́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общепоня́тный nghĩa là dễ hiểu, ai cũng hiểu được.

Nghĩa của общепоня́тный

Tính từ

  1. Dễ hiểu, ai cũng hiểu được.

Biến cách của общепоня́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщепоня́тныйобщепоня́тноеобщепоня́тнаяобщепоня́тные
Sinh cáchобщепоня́тногообщепоня́тногообщепоня́тнойобщепоня́тных
Tặng cáchобщепоня́тномуобщепоня́тномуобщепоня́тнойобщепоня́тным
Đối cáchобщепоня́тныйобщепоня́тноеобщепоня́тнуюобщепоня́тные
Công cụ cáchобщепоня́тнымобщепоня́тнымобщепоня́тнойобщепоня́тными
Giới cáchобщепоня́тномобщепоня́тномобщепоня́тнойобщепоня́тных
Dạng ngắnо`бщепоня́тено`бщепоня́тноо`бщепоня́тнао`бщепоня́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общепонятный nghĩa là gì?

общепонятный (tính từ) nghĩa là dễ hiểu, ai cũng hiểu được.

общепонятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общепоня́тный (phiên âm Latinh obščeponjátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.