TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общепри́знанный

obščepríznannyj[ɐpɕːɪˈprʲiznən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общепри́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общепри́знанный nghĩa là ai cũng công nhận.

Nghĩa của общепри́знанный

Tính từ

  1. Ai cũng công nhận, được mọi người công nhận.

Biến cách của общепри́знанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщепри́знанныйобщепри́знанноеобщепри́знаннаяобщепри́знанные
Sinh cáchобщепри́знанногообщепри́знанногообщепри́знаннойобщепри́знанных
Tặng cáchобщепри́знанномуобщепри́знанномуобщепри́знаннойобщепри́знанным
Đối cáchобщепри́знанный / общепри́знанногообщепри́знанноеобщепри́знаннуюобщепри́знанные / общепри́знанных
Công cụ cáchобщепри́знаннымобщепри́знаннымобщепри́знаннойобщепри́знанными
Giới cáchобщепри́знанномобщепри́знанномобщепри́знаннойобщепри́знанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общепризнанный nghĩa là gì?

общепризнанный (tính từ) nghĩa là ai cũng công nhận.

общепризнанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общепри́знанный (phiên âm Latinh obščepríznannyj, IPA [ɐpɕːɪˈprʲiznən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.