общепри́знанный
Dấu sắc trên общепри́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общепри́знанный nghĩa là ai cũng công nhận.
Nghĩa của общепри́знанный
Tính từ
- Ai cũng công nhận, được mọi người công nhận.
Biến cách của общепри́знанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общепри́знанный | общепри́знанное | общепри́знанная | общепри́знанные |
| Sinh cách | общепри́знанного | общепри́знанного | общепри́знанной | общепри́знанных |
| Tặng cách | общепри́знанному | общепри́знанному | общепри́знанной | общепри́знанным |
| Đối cách | общепри́знанный / общепри́знанного | общепри́знанное | общепри́знанную | общепри́знанные / общепри́знанных |
| Công cụ cách | общепри́знанным | общепри́знанным | общепри́знанной | общепри́знанными |
| Giới cách | общепри́знанном | общепри́знанном | общепри́знанной | общепри́знанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общепризнанный nghĩa là gì?
общепризнанный (tính từ) nghĩa là ai cũng công nhận.
общепризнанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общепри́знанный (phiên âm Latinh obščepríznannyj, IPA [ɐpɕːɪˈprʲiznən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.