TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общераспространнённый

obščerasprostrannjónnyj giọng máy của trình duyệt

общераспространнённый nghĩa là phổ biến, chung.

Nghĩa của общераспространнённый

Tính từ

  1. Phổ biến, chung.
    • общераспространнённое мне́ние.Ý kiến phổ biến, ý kiến chung.
    • общераспространнённое явле́ние>Hiện tượng phổ biến.

Câu hỏi thường gặp

общераспространнённый nghĩa là gì?

общераспространнённый (tính từ) nghĩa là phổ biến, chung.

общераспространнённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общераспространнённый (phiên âm Latinh obščerasprostrannjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.