общераспространнённый
obščerasprostrannjónnyj
giọng máy của trình duyệt
общераспространнённый nghĩa là phổ biến, chung.
Nghĩa của общераспространнённый
Tính từ
- Phổ biến, chung.
- общераспространнённое мне́ние.Ý kiến phổ biến, ý kiến chung.
- общераспространнённое явле́ние>Hiện tượng phổ biến.
Câu hỏi thường gặp
общераспространнённый nghĩa là gì?
общераспространнённый (tính từ) nghĩa là phổ biến, chung.
общераспространнённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общераспространнённый (phiên âm Latinh obščerasprostrannjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.