общесою́зный
Dấu sắc trên общесою́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общесою́зный nghĩa là toàn liên-xô.
Nghĩa của общесою́зный
Tính từ
- Của toàn Liên bang, toàn Liên-xô.
- общесою́зные министе́рстваcác bộ toàn Liên bang
Biến cách của общесою́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общесою́зный | общесою́зное | общесою́зная | общесою́зные |
| Sinh cách | общесою́зного | общесою́зного | общесою́зной | общесою́зных |
| Tặng cách | общесою́зному | общесою́зному | общесою́зной | общесою́зным |
| Đối cách | общесою́зный | общесою́зное | общесою́зную | общесою́зные |
| Công cụ cách | общесою́зным | общесою́зным | общесою́зной | общесою́зными |
| Giới cách | общесою́зном | общесою́зном | общесою́зной | общесою́зных |
| Dạng ngắn | о`бщесою́зен | о`бщесою́зно | о`бщесою́зна | о`бщесою́зны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общесоюзный nghĩa là gì?
общесоюзный (tính từ) nghĩa là toàn liên-xô.
общесоюзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общесою́зный (phiên âm Latinh obščesojúznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.