TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общесою́зный

obščesojúznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общесою́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общесою́зный nghĩa là toàn liên-xô.

Nghĩa của общесою́зный

Tính từ

  1. Của toàn Liên bang, toàn Liên-xô.
    • общесою́зные министе́рстваcác bộ toàn Liên bang

Biến cách của общесою́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщесою́зныйобщесою́зноеобщесою́знаяобщесою́зные
Sinh cáchобщесою́зногообщесою́зногообщесою́знойобщесою́зных
Tặng cáchобщесою́зномуобщесою́зномуобщесою́знойобщесою́зным
Đối cáchобщесою́зныйобщесою́зноеобщесою́знуюобщесою́зные
Công cụ cáchобщесою́знымобщесою́знымобщесою́знойобщесою́зными
Giới cáchобщесою́зномобщесою́зномобщесою́знойобщесою́зных
Dạng ngắnо`бщесою́зено`бщесою́зноо`бщесою́знао`бщесою́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общесоюзный nghĩa là gì?

общесоюзный (tính từ) nghĩa là toàn liên-xô.

общесоюзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общесою́зный (phiên âm Latinh obščesojúznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.