TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обще́ственность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
obščéstvennostʹ[ɐpˈɕːestvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обще́ственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обще́ственность nghĩa là công chúng, xã hội.

Nghĩa của обще́ственность

Danh từ

  1. Công chúng, xã hội.

Biến cách của обще́ственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обще́ственностьобще́ственности
Sinh cách кого? чего?обще́ственностиобще́ственностей
Tặng cách кому? чему?обще́ственностиобще́ственностям
Đối cách кого? что?обще́ственностьобще́ственности
Công cụ cách кем? чем?обще́ственностьюобще́ственностями
Giới cách о ком? о чём?обще́ственностиобще́ственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

общественность nghĩa là gì?

общественность (danh từ) nghĩa là công chúng, xã hội.

общественность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обще́ственность (phiên âm Latinh obščéstvennostʹ, IPA [ɐpˈɕːestvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.