обще́ственник
Dấu sắc trên обще́ственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обще́ственник nghĩa là Người hoạt động xã hội.
Nghĩa của обще́ственник
Danh từ
- Người hoạt động xã hội.
Biến cách của обще́ственник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обще́ственник | обще́ственники |
| Sinh cách кого? чего? | обще́ственника | обще́ственников |
| Tặng cách кому? чему? | обще́ственнику | обще́ственникам |
| Đối cách кого? что? | обще́ственника | обще́ственников |
| Công cụ cách кем? чем? | обще́ственником | обще́ственниками |
| Giới cách о ком? о чём? | обще́ственнике | обще́ственниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
общественник nghĩa là gì?
общественник (danh từ) nghĩa là Người hoạt động xã hội.
общественник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обще́ственник (phiên âm Latinh obščéstvennik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.