обще́ственный
Dấu sắc trên обще́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обще́ственный nghĩa là xã hội, công cộng.
Nghĩa của обще́ственный
Tính từ
- Xã hội.
- Công cộng.
Biến cách của обще́ственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обще́ственный | обще́ственное | обще́ственная | обще́ственные |
| Sinh cách | обще́ственного | обще́ственного | обще́ственной | обще́ственных |
| Tặng cách | обще́ственному | обще́ственному | обще́ственной | обще́ственным |
| Đối cách | обще́ственный / обще́ственного | обще́ственное | обще́ственную | обще́ственные / обще́ственных |
| Công cụ cách | обще́ственным | обще́ственным | обще́ственной | обще́ственными |
| Giới cách | обще́ственном | обще́ственном | обще́ственной | обще́ственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обще́ственный
Đồng nghĩa
Họ từ của обще́ственный
Câu ví dụ với обще́ственный
- Куки - общественный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539729
- Общественные нормы варьируют от страны к стране. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4116012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
общественный nghĩa là gì?
общественный (tính từ) nghĩa là xã hội, công cộng.
общественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обще́ственный (phiên âm Latinh obščéstvennyj, IPA [ɐpˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.