TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обще́ственный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obščéstvennyj[ɐpˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обще́ственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обще́ственный nghĩa là xã hội, công cộng.

Nghĩa của обще́ственный

Tính từ

  1. Xã hội.
  2. Công cộng.

Biến cách của обще́ственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобще́ственныйобще́ственноеобще́ственнаяобще́ственные
Sinh cáchобще́ственногообще́ственногообще́ственнойобще́ственных
Tặng cáchобще́ственномуобще́ственномуобще́ственнойобще́ственным
Đối cáchобще́ственный / обще́ственногообще́ственноеобще́ственнуюобще́ственные / обще́ственных
Công cụ cáchобще́ственнымобще́ственнымобще́ственнойобще́ственными
Giới cáchобще́ственномобще́ственномобще́ственнойобще́ственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обще́ственный

Đồng nghĩa

Họ từ của обще́ственный

Câu ví dụ với обще́ственный

  • Куки - общественный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539729
  • Общественные нормы варьируют от страны к стране. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4116012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

общественный nghĩa là gì?

общественный (tính từ) nghĩa là xã hội, công cộng.

общественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обще́ственный (phiên âm Latinh obščéstvennyj, IPA [ɐpˈɕːestvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.