обществове́дение
Dấu sắc trên обществове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обществове́дение nghĩa là công dân giáo dục.
Nghĩa của обществове́дение
Danh từ
- Môn nghiên cứu xã hội, công dân giáo dục ((cũ)).
Biến cách của обществове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обществове́дение | обществове́дения |
| Sinh cách кого? чего? | обществове́дения | обществове́дений |
| Tặng cách кому? чему? | обществове́дению | обществове́дениям |
| Đối cách кого? что? | обществове́дение | обществове́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | обществове́дением | обществове́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | обществове́дении | обществове́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обществоведение nghĩa là gì?
обществоведение (danh từ) nghĩa là công dân giáo dục.
обществоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обществове́дение (phiên âm Latinh obščestvovédenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.