TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́бщество

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
óbščestvo[ˈopɕːɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́бщество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́бщество nghĩa là xã hội, giới.

Nghĩa của о́бщество

Danh từ

  1. Xã hội.
    • социалистическое о́бществоxã hội xã hội chủ nghĩa
    • интере́сы о́бществаnhững lợi ích của xã hội
  2. окружуние Giới.
    • образова́нное о́бществоgiới có học vấn
  3. компания Nhóm, đám.
    • в о́бществе своих друзейgiữa những bạn bè của mình, trong nhóm bạn bè của mình
  4. организация Hội, đoàn thể, hội đoàn, hiệp hội, công ty, hội xã.
    • спорти́вное о́бществоhội thể thao

Biến cách của о́бщество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́бществоо́бщества
Sinh cách кого? чего?о́бществао́бществ
Tặng cách кому? чему?о́бществуо́бществам
Đối cách кого? что?о́бществоо́бщества
Công cụ cách кем? чем?о́бществомо́бществами
Giới cách о ком? о чём?о́бществео́бществах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́бщество

Đồng nghĩa

Họ từ của о́бщество

Câu ví dụ với о́бщество

  • Общество сошло с ума. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908679
  • Общество психически нездорово. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908677

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

общество nghĩa là gì?

общество (danh từ) nghĩa là xã hội, giới.

общество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́бщество (phiên âm Latinh óbščestvo, IPA [ˈopɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.