о́бщество
Dấu sắc trên о́бщество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бщество nghĩa là xã hội, giới.
Nghĩa của о́бщество
Danh từ
- Xã hội.
- социалистическое о́бществоxã hội xã hội chủ nghĩa
- интере́сы о́бществаnhững lợi ích của xã hội
- окружуние Giới.
- образова́нное о́бществоgiới có học vấn
- компания Nhóm, đám.
- в о́бществе своих друзейgiữa những bạn bè của mình, trong nhóm bạn bè của mình
- организация Hội, đoàn thể, hội đoàn, hiệp hội, công ty, hội xã.
- спорти́вное о́бществоhội thể thao
Biến cách của о́бщество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бщество | о́бщества |
| Sinh cách кого? чего? | о́бщества | о́бществ |
| Tặng cách кому? чему? | о́бществу | о́бществам |
| Đối cách кого? что? | о́бщество | о́бщества |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бществом | о́бществами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бществе | о́бществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́бщество
Đồng nghĩa
Họ từ của о́бщество
Câu ví dụ với о́бщество
- Общество сошло с ума. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908679
- Общество психически нездорово. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
общество nghĩa là gì?
общество (danh từ) nghĩa là xã hội, giới.
общество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бщество (phiên âm Latinh óbščestvo, IPA [ˈopɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.