общечелове́ческий
Dấu sắc trên общечелове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общечелове́ческий nghĩa là Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.
Nghĩa của общечелове́ческий
Tính từ
- Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.
Biến cách của общечелове́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общечелове́ческий | общечелове́ческое | общечелове́ческая | общечелове́ческие |
| Sinh cách | общечелове́ческого | общечелове́ческого | общечелове́ческой | общечелове́ческих |
| Tặng cách | общечелове́ческому | общечелове́ческому | общечелове́ческой | общечелове́ческим |
| Đối cách | общечелове́ческий / общечелове́ческого | общечелове́ческое | общечелове́ческую | общечелове́ческие / общечелове́ческих |
| Công cụ cách | общечелове́ческим | общечелове́ческим | общечелове́ческой | общечелове́ческими |
| Giới cách | общечелове́ческом | общечелове́ческом | общечелове́ческой | общечелове́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
общечеловеческий nghĩa là gì?
общечеловеческий (tính từ) nghĩa là Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.
общечеловеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общечелове́ческий (phiên âm Latinh obščečelovéčeskij, IPA [ɐpɕːɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.