TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общечелове́ческий

obščečelovéčeskij[ɐpɕːɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общечелове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общечелове́ческий nghĩa là Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.

Nghĩa của общечелове́ческий

Tính từ

  1. Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.

Biến cách của общечелове́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщечелове́ческийобщечелове́ческоеобщечелове́ческаяобщечелове́ческие
Sinh cáchобщечелове́ческогообщечелове́ческогообщечелове́ческойобщечелове́ческих
Tặng cáchобщечелове́ческомуобщечелове́ческомуобщечелове́ческойобщечелове́ческим
Đối cáchобщечелове́ческий / общечелове́ческогообщечелове́ческоеобщечелове́ческуюобщечелове́ческие / общечелове́ческих
Công cụ cáchобщечелове́ческимобщечелове́ческимобщечелове́ческойобщечелове́ческими
Giới cáchобщечелове́ческомобщечелове́ческомобщечелове́ческойобщечелове́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

общечеловеческий nghĩa là gì?

общечеловеческий (tính từ) nghĩa là Vốn có của mọi người, của loài người, của nhân loại.

общечеловеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общечелове́ческий (phiên âm Latinh obščečelovéčeskij, IPA [ɐpɕːɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.