общи́на
giống cáibất động vật
obščína[ɐpˈɕːinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên общи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общи́на nghĩa là công xã, xã.
Nghĩa của общи́на
Danh từ
- Công xã, xã.
Biến cách của общи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | общи́на | общи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | общи́ны | общи́н |
| Tặng cách кому? чему? | общи́не | общи́нам |
| Đối cách кого? что? | общи́ну | общи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | общи́ной | общи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | общи́не | общи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
община nghĩa là gì?
община (danh từ) nghĩa là công xã, xã.
община đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общи́на (phiên âm Latinh obščína, IPA [ɐpˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.