TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́бщность

giống cáibất động vật
óbščnostʹ[ˈopɕːnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́бщность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́бщность nghĩa là đồng nhất, cộng đồng.

Nghĩa của о́бщность

Danh từ

  1. [Tính, sự] đồng nhất, cộng đồng, thống nhất, cùng chung, giống nhau.
    • о́бщность взгля́довsự đồng nhất(thống nhất, cùng chung) quan điểm
    • о́бщность интере́совsự cộng đồng(cùng chung) quyền lợi

Biến cách của о́бщность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́бщностьо́бщности
Sinh cách кого? чего?о́бщностио́бщностей
Tặng cách кому? чему?о́бщностио́бщностям
Đối cách кого? что?о́бщностьо́бщности
Công cụ cách кем? чем?о́бщностьюо́бщностями
Giới cách о ком? о чём?о́бщностио́бщностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́бщность

Câu hỏi thường gặp

общность nghĩa là gì?

общность (danh từ) nghĩa là đồng nhất, cộng đồng.

общность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́бщность (phiên âm Latinh óbščnostʹ, IPA [ˈopɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.