о́бщность
Dấu sắc trên о́бщность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бщность nghĩa là đồng nhất, cộng đồng.
Nghĩa của о́бщность
Danh từ
- [Tính, sự] đồng nhất, cộng đồng, thống nhất, cùng chung, giống nhau.
- о́бщность взгля́довsự đồng nhất(thống nhất, cùng chung) quan điểm
- о́бщность интере́совsự cộng đồng(cùng chung) quyền lợi
Biến cách của о́бщность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бщность | о́бщности |
| Sinh cách кого? чего? | о́бщности | о́бщностей |
| Tặng cách кому? чему? | о́бщности | о́бщностям |
| Đối cách кого? что? | о́бщность | о́бщности |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бщностью | о́бщностями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бщности | о́бщностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́бщность
Câu hỏi thường gặp
общность nghĩa là gì?
общность (danh từ) nghĩa là đồng nhất, cộng đồng.
общность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бщность (phiên âm Latinh óbščnostʹ, IPA [ˈopɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.