общи́тельность
Dấu sắc trên общи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общи́тельность nghĩa là tính chan hòa, cởi mở.
Nghĩa của общи́тельность
Danh từ
- Tính chan hòa, cởi mở, dễ gần, quảng giao, dễ giao thiệp.
Biến cách của общи́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | общи́тельность | общи́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | общи́тельности | общи́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | общи́тельности | общи́тельностям |
| Đối cách кого? что? | общи́тельность | общи́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | общи́тельностью | общи́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | общи́тельности | общи́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
общительность nghĩa là gì?
общительность (danh từ) nghĩa là tính chan hòa, cởi mở.
общительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общи́тельность (phiên âm Latinh obščítelʹnostʹ, IPA [ɐpˈɕːitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.