объединённый
obʺjedinjónnyj[ɐbjɪdʲɪˈnʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
объединённый nghĩa là được thống nhất, hợp nhất, liên hiệp, chung.
Nghĩa của объединённый
Tính từ
- Được thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp.
- совмесмный Liên hiệp, chung.
- объединённое заседа́ниеhội nghị liên tịch, phiên họp chung
Biến cách của объединённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объединённый | объединённое | объединённая | объединённые |
| Sinh cách | объединённого | объединённого | объединённой | объединённых |
| Tặng cách | объединённому | объединённому | объединённой | объединённым |
| Đối cách | объединённый / объединённого | объединённое | объединённую | объединённые / объединённых |
| Công cụ cách | объединённым | объединённым | объединённой | объединёнными |
| Giới cách | объединённом | объединённом | объединённой | объединённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của объединённый
Câu hỏi thường gặp
объединённый nghĩa là gì?
объединённый (tính từ) nghĩa là được thống nhất, hợp nhất, liên hiệp, chung.
объединённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объединённый (phiên âm Latinh obʺjedinjónnyj, IPA [ɐbjɪdʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.