TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объединённый

obʺjedinjónnyj[ɐbjɪdʲɪˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

объединённый nghĩa là được thống nhất, hợp nhất, liên hiệp, chung.

Nghĩa của объединённый

Tính từ

  1. Được thống nhất, hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, đoàn kết, tập hợp.
  2. совмесмный Liên hiệp, chung.
    • объединённое заседа́ниеhội nghị liên tịch, phiên họp chung

Biến cách của объединённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъединённыйобъединённоеобъединённаяобъединённые
Sinh cáchобъединённогообъединённогообъединённойобъединённых
Tặng cáchобъединённомуобъединённомуобъединённойобъединённым
Đối cáchобъединённый / объединённогообъединённоеобъединённуюобъединённые / объединённых
Công cụ cáchобъединённымобъединённымобъединённойобъединёнными
Giới cáchобъединённомобъединённомобъединённойобъединённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của объединённый

Câu hỏi thường gặp

объединённый nghĩa là gì?

объединённый (tính từ) nghĩa là được thống nhất, hợp nhất, liên hiệp, chung.

объединённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объединённый (phiên âm Latinh obʺjedinjónnyj, IPA [ɐbjɪdʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.