TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объе́зд

giống đựcbất động vật
obʺjézd[ɐbˈjest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên объе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

объе́зд nghĩa là đi vòng, đi quanh, đi thăm nhiều nơi.

Nghĩa của объе́зд

Danh từ

  1. действие [sự] đi vòng, đi quanh, đi vòng quanh (bằng xe cộ, tàu bè, v. v...)
  2. с целью посещения [cuộc] đi thăm nhiều nơi.
  3. место Chỗ xe cộ đi vòng quanh.

Biến cách của объе́зд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?объе́здобъе́зды
Sinh cách кого? чего?объе́здаобъе́здов
Tặng cách кому? чему?объе́здуобъе́здам
Đối cách кого? что?объе́здобъе́зды
Công cụ cách кем? чем?объе́здомобъе́здами
Giới cách о ком? о чём?объе́здеобъе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

объезд nghĩa là gì?

объезд (danh từ) nghĩa là đi vòng, đi quanh, đi thăm nhiều nơi.

объезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объе́зд (phiên âm Latinh obʺjézd, IPA [ɐbˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.