объе́зд
Dấu sắc trên объе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объе́зд nghĩa là đi vòng, đi quanh, đi thăm nhiều nơi.
Nghĩa của объе́зд
Danh từ
- действие [sự] đi vòng, đi quanh, đi vòng quanh (bằng xe cộ, tàu bè, v. v...)
- с целью посещения [cuộc] đi thăm nhiều nơi.
- место Chỗ xe cộ đi vòng quanh.
Biến cách của объе́зд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объе́зд | объе́зды |
| Sinh cách кого? чего? | объе́зда | объе́здов |
| Tặng cách кому? чему? | объе́зду | объе́здам |
| Đối cách кого? что? | объе́зд | объе́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | объе́здом | объе́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | объе́зде | объе́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
объезд nghĩa là gì?
объезд (danh từ) nghĩa là đi vòng, đi quanh, đi thăm nhiều nơi.
объезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объе́зд (phiên âm Latinh obʺjézd, IPA [ɐbˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.