объе́здчик
Dấu sắc trên объе́здчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объе́здчик nghĩa là nhân viên kiểm lâm, người thuần dưỡng, người tập dượt.
Nghĩa của объе́здчик
Danh từ
- Nhân viên kiểm lâm, người coi rừng chuyên đi tuần phòng.
- лошадей Người thuần dưỡng, người tập dượt.
Biến cách của объе́здчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объе́здчик | объе́здчики |
| Sinh cách кого? чего? | объе́здчика | объе́здчиков |
| Tặng cách кому? чему? | объе́здчику | объе́здчикам |
| Đối cách кого? что? | объе́здчика | объе́здчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | объе́здчиком | объе́здчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | объе́здчике | объе́здчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
объездчик nghĩa là gì?
объездчик (danh từ) nghĩa là nhân viên kiểm lâm, người thuần dưỡng, người tập dượt.
объездчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объе́здчик (phiên âm Latinh obʺjézdčik, IPA [ɐbˈjeɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.