объекти́в
Dấu sắc trên объекти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объекти́в nghĩa là cái vật kính, tiếp vật kính.
Nghĩa của объекти́в
Danh từ
- Cái vật kính, tiếp vật kính, ống kính.
Biến cách của объекти́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объекти́в | объекти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | объекти́ва | объекти́вов |
| Tặng cách кому? чему? | объекти́ву | объекти́вам |
| Đối cách кого? что? | объекти́в | объекти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | объекти́вом | объекти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | объекти́ве | объекти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
объектив nghĩa là gì?
объектив (danh từ) nghĩa là cái vật kính, tiếp vật kính.
объектив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объекти́в (phiên âm Latinh obʺjektív, IPA [ɐbjɪkˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.