объекти́вность
Dấu sắc trên объекти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объекти́вность nghĩa là khách quan, không tư vị.
Nghĩa của объекти́вность
Danh từ
- [Tính chất, tính] khách quan.
- объективность вне́шнего ми́раtính [chất] khách quan của thế giới bên ngoài
- беспристрастность [tính, thái độ] khách quan, không tư vị, không tây vị, không thiên vị, công bằng.
- объективность сужде́нийtính khách quan của những lời nhận xét, những ý kiến nhận xét khách quan
Biến cách của объекти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | объекти́вность |
| Sinh cách кого? чего? | объекти́вности |
| Tặng cách кому? чему? | объекти́вности |
| Đối cách кого? что? | объекти́вность |
| Công cụ cách кем? чем? | объекти́вностью |
| Giới cách о ком? о чём? | объекти́вности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với объекти́вность
Trái nghĩa
Họ từ của объекти́вность
Câu hỏi thường gặp
объективность nghĩa là gì?
объективность (danh từ) nghĩa là khách quan, không tư vị.
объективность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объекти́вность (phiên âm Latinh obʺjektívnostʹ, IPA [ɐbjɪkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.