объе́кт
Dấu sắc trên объе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объе́кт nghĩa là khách thể, đối tượng, mục tiêu.
Nghĩa của объе́кт
Danh từ
- triết học Khách thể.
- Đối tượng, (quân sự) mục tiêu.
- объе́кт изуче́нияđối tượng nghiên cứu
- предприятие, стройка и т. п. Công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục [công trình].
Biến cách của объе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объе́кт | объе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | объе́кта | объе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | объе́кту | объе́ктам |
| Đối cách кого? что? | объе́кт | объе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | объе́ктом | объе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | объе́кте | объе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với объе́кт
Đồng nghĩa
Họ từ của объе́кт
Câu hỏi thường gặp
объект nghĩa là gì?
объект (danh từ) nghĩa là khách thể, đối tượng, mục tiêu.
объект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объе́кт (phiên âm Latinh obʺjékt, IPA [ɐbˈjekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.