TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объе́кт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obʺjékt[ɐbˈjekt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên объе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

объе́кт nghĩa là khách thể, đối tượng, mục tiêu.

Nghĩa của объе́кт

Danh từ

  1. triết học Khách thể.
  2. Đối tượng, (quân sự) mục tiêu.
    • объе́кт изуче́нияđối tượng nghiên cứu
  3. предприятие, стройка и т. п. Công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục [công trình].

Biến cách của объе́кт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?объе́ктобъе́кты
Sinh cách кого? чего?объе́ктаобъе́ктов
Tặng cách кому? чему?объе́ктуобъе́ктам
Đối cách кого? что?объе́ктобъе́кты
Công cụ cách кем? чем?объе́ктомобъе́ктами
Giới cách о ком? о чём?объе́ктеобъе́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với объе́кт

Đồng nghĩa

Họ từ của объе́кт

Câu hỏi thường gặp

объект nghĩa là gì?

объект (danh từ) nghĩa là khách thể, đối tượng, mục tiêu.

объект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объе́кт (phiên âm Latinh obʺjékt, IPA [ɐbˈjekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.