объективи́зм
Dấu sắc trên объективи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
объективи́зм nghĩa là chủ nghĩa khách quan.
Nghĩa của объективи́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa khách quan.
Biến cách của объективи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объективи́зм | объективи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | объективи́зма | объективи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | объективи́зму | объективи́змам |
| Đối cách кого? что? | объективи́зм | объективи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | объективи́змом | объективи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | объективи́зме | объективи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
объективизм nghĩa là gì?
объективизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa khách quan.
объективизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объективи́зм (phiên âm Latinh obʺjektivízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.