TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объём

giống đựcbất động vật
obʺjóm[ɐbˈjɵm] giọng máy của trình duyệt

объём nghĩa là khối lượng, dung tích.

Nghĩa của объём

Danh từ

  1. Thể tích, khối lượng, (ёмкость) dung tích, dung lượng.
  2. nghĩa bóng Khối lượng, dung lượng, ngoại diên.
    • объём рабо́тkhối lượng công việc (công tác)
    • объём ва́ловой проду́кцииtổng sản lượng
    • объём зна́нийphạm vi hiểu biết, tầm hiểu biết

Biến cách của объём (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?объёмобъёмы
Sinh cách кого? чего?объёмаобъёмов
Tặng cách кому? чему?объёмуобъёмам
Đối cách кого? что?объёмобъёмы
Công cụ cách кем? чем?объёмомобъёмами
Giới cách о ком? о чём?объёмеобъёмах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

объём nghĩa là gì?

объём (danh từ) nghĩa là khối lượng, dung tích.

объём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объём (phiên âm Latinh obʺjóm, IPA [ɐbˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.