объём
giống đựcbất động vật
obʺjóm[ɐbˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
объём nghĩa là khối lượng, dung tích.
Nghĩa của объём
Danh từ
- Thể tích, khối lượng, (ёмкость) dung tích, dung lượng.
- nghĩa bóng Khối lượng, dung lượng, ngoại diên.
- объём рабо́тkhối lượng công việc (công tác)
- объём ва́ловой проду́кцииtổng sản lượng
- объём зна́нийphạm vi hiểu biết, tầm hiểu biết
Biến cách của объём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | объём | объёмы |
| Sinh cách кого? чего? | объёма | объёмов |
| Tặng cách кому? чему? | объёму | объёмам |
| Đối cách кого? что? | объём | объёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | объёмом | объёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | объёме | объёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
объём nghĩa là gì?
объём (danh từ) nghĩa là khối lượng, dung tích.
объём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объём (phiên âm Latinh obʺjóm, IPA [ɐbˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.