объёмный
obʺjómnyj[ɐbˈjɵmnɨj]
giọng máy của trình duyệt
объёмный nghĩa là khối lượng, khối, nổi.
Nghĩa của объёмный
Tính từ
- Thuộc về thể tích, khối lượng, khối.
- объёмное измере́ниеphép đo thể tích (khối lượng)
- об изображении и т. п. Nổi.
- объёмное нино́phim nổi, phim hình nổi, phim ảnh nổi
Biến cách của объёмный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объёмный | объёмное | объёмная | объёмные |
| Sinh cách | объёмного | объёмного | объёмной | объёмных |
| Tặng cách | объёмному | объёмному | объёмной | объёмным |
| Đối cách | объёмный / объёмного | объёмное | объёмную | объёмные / объёмных |
| Công cụ cách | объёмным | объёмным | объёмной | объёмными |
| Giới cách | объёмном | объёмном | объёмной | объёмных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của объёмный
| So sánh hơn | (по)объёмнее |
Họ từ của объёмный
Câu hỏi thường gặp
объёмный nghĩa là gì?
объёмный (tính từ) nghĩa là khối lượng, khối, nổi.
объёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là объёмный (phiên âm Latinh obʺjómnyj, IPA [ɐbˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.