TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

объёмистый

obʺjómistyj[ɐbˈjɵmʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

объёмистый nghĩa là có thể tích lớn, có dung tích lớn.

Nghĩa của объёмистый

Tính từ

  1. Có thể tích lớn, có dung tích lớn, (большой) to lớn.

Biến cách của объёмистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобъёмистыйобъёмистоеобъёмистаяобъёмистые
Sinh cáchобъёмистогообъёмистогообъёмистойобъёмистых
Tặng cáchобъёмистомуобъёмистомуобъёмистойобъёмистым
Đối cáchобъёмистый / объёмистогообъёмистоеобъёмистуюобъёмистые / объёмистых
Công cụ cáchобъёмистымобъёмистымобъёмистойобъёмистыми
Giới cáchобъёмистомобъёмистомобъёмистойобъёмистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

объёмистый nghĩa là gì?

объёмистый (tính từ) nghĩa là có thể tích lớn, có dung tích lớn.

объёмистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là объёмистый (phiên âm Latinh obʺjómistyj, IPA [ɐbˈjɵmʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.