обыва́тель
Dấu sắc trên обыва́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обыва́тель nghĩa là người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi.
Nghĩa của обыва́тель
Danh từ
- Người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi (hủ lậu, nhỏ nhen, nhỏ mọn, phàm tục, phi-li-xtanh).
Biến cách của обыва́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обыва́тель | обыва́тели |
| Sinh cách кого? чего? | обыва́теля | обыва́телей |
| Tặng cách кому? чему? | обыва́телю | обыва́телям |
| Đối cách кого? что? | обыва́теля | обыва́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | обыва́телем | обыва́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | обыва́теле | обыва́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
обыватель nghĩa là gì?
обыватель (danh từ) nghĩa là người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi.
обыватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обыва́тель (phiên âm Latinh obyvátelʹ, IPA [ɐbɨˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.