TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обыва́тель

giống đựcđộng vật
obyvátelʹ[ɐbɨˈvatʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обыва́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обыва́тель nghĩa là người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi.

Nghĩa của обыва́тель

Danh từ

  1. Người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi (hủ lậu, nhỏ nhen, nhỏ mọn, phàm tục, phi-li-xtanh).

Biến cách của обыва́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обыва́тельобыва́тели
Sinh cách кого? чего?обыва́теляобыва́телей
Tặng cách кому? чему?обыва́телюобыва́телям
Đối cách кого? что?обыва́теляобыва́телей
Công cụ cách кем? чем?обыва́телемобыва́телями
Giới cách о ком? о чём?обыва́телеобыва́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

обыватель nghĩa là gì?

обыватель (danh từ) nghĩa là người tiểu thị dân, kẻ hẹp hòi.

обыватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обыва́тель (phiên âm Latinh obyvátelʹ, IPA [ɐbɨˈvatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.