TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обыва́тельский

obyvátelʹskij[ɐbɨˈvatʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обыва́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обыва́тельский nghĩa là hẹp hòi, hủ lậu.

Nghĩa của обыва́тельский

Tính từ

  1. Hẹp hòi, hủ lậu, nhỏ nhen, nhỏ mọn, phàm tục, phi-li-xtanh.
    • обыва́тельская то́чка зре́нияquan điểm hẹp hòi (hủ lậu, nhỏ nhen, phi-li-xtanh)

Biến cách của обыва́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобыва́тельскийобыва́тельскоеобыва́тельскаяобыва́тельские
Sinh cáchобыва́тельскогообыва́тельскогообыва́тельскойобыва́тельских
Tặng cáchобыва́тельскомуобыва́тельскомуобыва́тельскойобыва́тельским
Đối cáchобыва́тельский / обыва́тельскогообыва́тельскоеобыва́тельскуюобыва́тельские / обыва́тельских
Công cụ cáchобыва́тельскимобыва́тельскимобыва́тельскойобыва́тельскими
Giới cáchобыва́тельскомобыва́тельскомобыва́тельскойобыва́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của обыва́тельский

Câu hỏi thường gặp

обывательский nghĩa là gì?

обывательский (tính từ) nghĩa là hẹp hòi, hủ lậu.

обывательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обыва́тельский (phiên âm Latinh obyvátelʹskij, IPA [ɐbɨˈvatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.