обыва́тельский
Dấu sắc trên обыва́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обыва́тельский nghĩa là hẹp hòi, hủ lậu.
Nghĩa của обыва́тельский
Tính từ
- Hẹp hòi, hủ lậu, nhỏ nhen, nhỏ mọn, phàm tục, phi-li-xtanh.
- обыва́тельская то́чка зре́нияquan điểm hẹp hòi (hủ lậu, nhỏ nhen, phi-li-xtanh)
Biến cách của обыва́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обыва́тельский | обыва́тельское | обыва́тельская | обыва́тельские |
| Sinh cách | обыва́тельского | обыва́тельского | обыва́тельской | обыва́тельских |
| Tặng cách | обыва́тельскому | обыва́тельскому | обыва́тельской | обыва́тельским |
| Đối cách | обыва́тельский / обыва́тельского | обыва́тельское | обыва́тельскую | обыва́тельские / обыва́тельских |
| Công cụ cách | обыва́тельским | обыва́тельским | обыва́тельской | обыва́тельскими |
| Giới cách | обыва́тельском | обыва́тельском | обыва́тельской | обыва́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của обыва́тельский
Câu hỏi thường gặp
обывательский nghĩa là gì?
обывательский (tính từ) nghĩa là hẹp hòi, hủ lậu.
обывательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обыва́тельский (phiên âm Latinh obyvátelʹskij, IPA [ɐbɨˈvatʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.