TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обыкнове́нный

obyknovénnyj[ɐbɨknɐˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обыкнове́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обыкнове́нный nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.

Nghĩa của обыкнове́нный

Tính từ

  1. постоянно встречающийся Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường.
  2. ничем не примечательный Bình thường, thường.

Biến cách của обыкнове́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобыкнове́нныйобыкнове́нноеобыкнове́ннаяобыкнове́нные
Sinh cáchобыкнове́нногообыкнове́нногообыкнове́ннойобыкнове́нных
Tặng cáchобыкнове́нномуобыкнове́нномуобыкнове́ннойобыкнове́нным
Đối cáchобыкнове́нный / обыкнове́нногообыкнове́нноеобыкнове́ннуюобыкнове́нные / обыкнове́нных
Công cụ cáchобыкнове́ннымобыкнове́ннымобыкнове́ннойобыкнове́нными
Giới cáchобыкнове́нномобыкнове́нномобыкнове́ннойобыкнове́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обыкнове́нный

So sánh hơn(по)обыкнове́ннее

Câu hỏi thường gặp

обыкновенный nghĩa là gì?

обыкновенный (tính từ) nghĩa là thông thường, thường thường, bình thường, thường.

обыкновенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обыкнове́нный (phiên âm Latinh obyknovénnyj, IPA [ɐbɨknɐˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.