о́быск
óbysk[ˈobɨsk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́быск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́быск nghĩa là sự khám soát, khám xét.
Nghĩa của о́быск
Danh từ
- Sự khám soát, khám xét, lục soát.
- произвести о́быскkhám soát, khám xét, lục soát
Biến cách của о́быск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́быск | о́быски |
| Sinh cách кого? чего? | о́быска | о́бысков |
| Tặng cách кому? чему? | о́быску | о́быскам |
| Đối cách кого? что? | о́быск | о́быски |
| Công cụ cách кем? чем? | о́быском | о́бысками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́быске | о́бысках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обыск nghĩa là gì?
обыск (danh từ) nghĩa là sự khám soát, khám xét.
обыск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́быск (phiên âm Latinh óbysk, IPA [ˈobɨsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.