ова́льный
Dấu sắc trên ова́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ова́льный nghĩa là có hình trái xoan, bầu dục.
Nghĩa của ова́льный
Tính từ
- Có hình trái xoan, bầu dục, ôvan.
Biến cách của ова́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ова́льный | ова́льное | ова́льная | ова́льные |
| Sinh cách | ова́льного | ова́льного | ова́льной | ова́льных |
| Tặng cách | ова́льному | ова́льному | ова́льной | ова́льным |
| Đối cách | ова́льный / ова́льного | ова́льное | ова́льную | ова́льные / ова́льных |
| Công cụ cách | ова́льным | ова́льным | ова́льной | ова́льными |
| Giới cách | ова́льном | ова́льном | ова́льной | ова́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ова́льный
- Он овальный. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896886
- Она овальная. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896887
- Оно овальное. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
овальный nghĩa là gì?
овальный (tính từ) nghĩa là có hình trái xoan, bầu dục.
овальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ова́льный (phiên âm Latinh oválʹnyj, IPA [ɐˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.