TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ова́льный

oválʹnyj[ɐˈvalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ова́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ова́льный nghĩa là có hình trái xoan, bầu dục.

Nghĩa của ова́льный

Tính từ

  1. Có hình trái xoan, bầu dục, ôvan.

Biến cách của ова́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchова́льныйова́льноеова́льнаяова́льные
Sinh cáchова́льногоова́льногоова́льнойова́льных
Tặng cáchова́льномуова́льномуова́льнойова́льным
Đối cáchова́льный / ова́льногоова́льноеова́льнуюова́льные / ова́льных
Công cụ cáchова́льнымова́льнымова́льнойова́льными
Giới cáchова́льномова́льномова́льнойова́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ова́льный

  • Он овальный. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896886
  • Она овальная. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896887
  • Оно овальное. Nó có hình ô-van. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

овальный nghĩa là gì?

овальный (tính từ) nghĩa là có hình trái xoan, bầu dục.

овальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ова́льный (phiên âm Latinh oválʹnyj, IPA [ɐˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.