ова́ция
Dấu sắc trên ова́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ова́ция nghĩa là vỗ tay nhiệt liệt, vỗ tay hoan hô.
Nghĩa của ова́ция
Danh từ
- [Tiếng, sự] vỗ tay nhiệt liệt, vỗ tay hoan hô, hoan hô nhiệt liệt.
- аплодисме́нты, переходя́щие в ова́циюtràng vỗ tay chuyển thành tiếng hoan hô nhiệt liệt
- до́лго не смолка́ющая ова́цияtiếng vỗ tay hoan hô kéo dài không ngớt
Biến cách của ова́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ова́ция | ова́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ова́ции | ова́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ова́ции | ова́циям |
| Đối cách кого? что? | ова́цию | ова́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ова́цией | ова́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ова́ции | ова́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овация nghĩa là gì?
овация (danh từ) nghĩa là vỗ tay nhiệt liệt, vỗ tay hoan hô.
овация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ова́ция (phiên âm Latinh ovácija, IPA [ɐˈvat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.