TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овдове́ть

thể hoàn thành
ovdovétʹ[ɐvdɐˈvʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên овдове́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

овдове́ть nghĩa là góa vợ, hóa vợ, góa chồng, hóa chồng.

Nghĩa của овдове́ть

Động từ

  1. о мужчине Góa vợ, hóa vợ.
  2. о женщине Góa chồng, hóa chồng, trở thành góa bụa.

Chia động từ овдове́ть

NgôiTương lai
яовдове́ю
тыовдове́ешь
он / она́ / оно́овдове́ет
мыовдове́ем
выовдове́ете
они́овдове́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)овдове́л
Giống cái (она́)овдове́ла
Giống trung (оно́)овдове́ло
Số nhiều (они́)овдове́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)овдове́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)овдове́йте

Câu hỏi thường gặp

овдоветь nghĩa là gì?

овдоветь (động từ) nghĩa là góa vợ, hóa vợ, góa chồng, hóa chồng.

овдоветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овдове́ть (phiên âm Latinh ovdovétʹ, IPA [ɐvdɐˈvʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.