ове́чий
Dấu sắc trên ове́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ове́чий nghĩa là chiên.
Nghĩa của ове́чий
Tính từ
- Thuộc về cừu, chiên.
- ове́чья шерстьlông cừu
- волк в ове́чьей шку́реsói đội lốt cừu
Biến cách của ове́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ове́чий | ове́чье | ове́чья | ове́чьи |
| Sinh cách | ове́чьего | ове́чьего | ове́чьей | ове́чьих |
| Tặng cách | ове́чьему | ове́чьему | ове́чьей | ове́чьим |
| Đối cách | ове́чий / ове́чьего | ове́чье | ове́чью | ове́чьи / ове́чьих |
| Công cụ cách | ове́чьим | ове́чьим | ове́чьей | ове́чьими |
| Giới cách | ове́чьем | ове́чьем | ове́чьей | ове́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ове́чий
- Остерегайтесь волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982642
- Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264316
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
овечий nghĩa là gì?
овечий (tính từ) nghĩa là chiên.
овечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ове́чий (phiên âm Latinh ovéčij, IPA [ɐˈvʲet͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.