TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ове́чий

ovéčij[ɐˈvʲet͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ове́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ове́чий nghĩa là chiên.

Nghĩa của ове́чий

Tính từ

  1. Thuộc về cừu, chiên.
    • ове́чья шерстьlông cừu
    • волк в ове́чьей шку́реsói đội lốt cừu

Biến cách của ове́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchове́чийове́чьеове́чьяове́чьи
Sinh cáchове́чьегоове́чьегоове́чьейове́чьих
Tặng cáchове́чьемуове́чьемуове́чьейове́чьим
Đối cáchове́чий / ове́чьегоове́чьеове́чьюове́чьи / ове́чьих
Công cụ cáchове́чьимове́чьимове́чьейове́чьими
Giới cáchове́чьемове́чьемове́чьейове́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ове́чий

  • Остерегайтесь волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982642
  • Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264316

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

овечий nghĩa là gì?

овечий (tính từ) nghĩa là chiên.

овечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ове́чий (phiên âm Latinh ovéčij, IPA [ɐˈvʲet͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.