о́вод
Dấu sắc trên о́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́вод nghĩa là con ruồi trâu, mòng.
Nghĩa của о́вод
Danh từ
- Con ruồi trâu, mòng (Oestridae).
Biến cách của о́вод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́вод | овода́ |
| Sinh cách кого? чего? | о́вода | оводо́в |
| Tặng cách кому? чему? | о́воду | овода́м |
| Đối cách кого? что? | о́вода | оводо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | о́водом | овода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́воде | овода́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
овод nghĩa là gì?
овод (danh từ) nghĩa là con ruồi trâu, mòng.
овод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́вод (phiên âm Latinh óvod, IPA [ˈovət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.