овладе́ние
Dấu sắc trên овладе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овладе́ние nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, nắm vững, tinh thông.
Nghĩa của овладе́ние
Danh từ
- захват [sự] chiếm, chiếm lĩnh, đánh chiếm, chiếm được, chiếm lấy.
- усвоение [sự] nắm vững, tinh thông, thấm nhuần, quán triệt.
Biến cách của овладе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овладе́ние | овладе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | овладе́ния | овладе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | овладе́нию | овладе́ниям |
| Đối cách кого? что? | овладе́ние | овладе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | овладе́нием | овладе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | овладе́нии | овладе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của овладе́ние
Câu hỏi thường gặp
овладение nghĩa là gì?
овладение (danh từ) nghĩa là chiếm, chiếm lĩnh, nắm vững, tinh thông.
овладение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овладе́ние (phiên âm Latinh ovladénije, IPA [ɐvɫɐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.