овощево́дство
Dấu sắc trên овощево́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овощево́дство nghĩa là trồng rau.
Nghĩa của овощево́дство
Danh từ
- [Ngành, nghề] trồng rau.
Biến cách của овощево́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овощево́дство | овощево́дства |
| Sinh cách кого? чего? | овощево́дства | овощево́дств |
| Tặng cách кому? чему? | овощево́дству | овощево́дствам |
| Đối cách кого? что? | овощево́дство | овощево́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | овощево́дством | овощево́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | овощево́дстве | овощево́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овощеводство nghĩa là gì?
овощеводство (danh từ) nghĩa là trồng rau.
овощеводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овощево́дство (phiên âm Latinh ovoščevódstvo, IPA [ɐvəɕːɪˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.