овощево́дческий
Dấu sắc trên овощево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овощево́дческий nghĩa là Thuộc về ngành trồng rau.
Nghĩa của овощево́дческий
Tính từ
- Thuộc về ngành trồng rau.
Biến cách của овощево́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овощево́дческий | овощево́дческое | овощево́дческая | овощево́дческие |
| Sinh cách | овощево́дческого | овощево́дческого | овощево́дческой | овощево́дческих |
| Tặng cách | овощево́дческому | овощево́дческому | овощево́дческой | овощево́дческим |
| Đối cách | овощево́дческий | овощево́дческое | овощево́дческую | овощево́дческие |
| Công cụ cách | овощево́дческим | овощево́дческим | овощево́дческой | овощево́дческими |
| Giới cách | овощево́дческом | овощево́дческом | овощево́дческой | овощево́дческих |
| Dạng ngắn | *овощево́дческ | *овощево́дческо | *овощево́дческа | овощево́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
овощеводческий nghĩa là gì?
овощеводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngành trồng rau.
овощеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овощево́дческий (phiên âm Latinh ovoščevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.