TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овощево́дческий

ovoščevódčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên овощево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

овощево́дческий nghĩa là Thuộc về ngành trồng rau.

Nghĩa của овощево́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngành trồng rau.

Biến cách của овощево́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchовощево́дческийовощево́дческоеовощево́дческаяовощево́дческие
Sinh cáchовощево́дческогоовощево́дческогоовощево́дческойовощево́дческих
Tặng cáchовощево́дческомуовощево́дческомуовощево́дческойовощево́дческим
Đối cáchовощево́дческийовощево́дческоеовощево́дческуюовощево́дческие
Công cụ cáchовощево́дческимовощево́дческимовощево́дческойовощево́дческими
Giới cáchовощево́дческомовощево́дческомовощево́дческойовощево́дческих
Dạng ngắn*овощево́дческ*овощево́дческо*овощево́дческаовощево́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

овощеводческий nghĩa là gì?

овощеводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngành trồng rau.

овощеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овощево́дческий (phiên âm Latinh ovoščevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.