овощехрани́лище
Dấu sắc trên овощехрани́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овощехрани́лище nghĩa là cái kho chứa rau.
Nghĩa của овощехрани́лище
Danh từ
- Cái kho chứa rau.
Biến cách của овощехрани́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овощехрани́лище | овощехрани́лища |
| Sinh cách кого? чего? | овощехрани́лища | овощехрани́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | овощехрани́лищу | овощехрани́лищам |
| Đối cách кого? что? | овощехрани́лище | овощехрани́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | овощехрани́лищем | овощехрани́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | овощехрани́лище | овощехрани́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овощехранилище nghĩa là gì?
овощехранилище (danh từ) nghĩa là cái kho chứa rau.
овощехранилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овощехрани́лище (phiên âm Latinh ovoščexranílišče); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.