овцебы́к
Dấu sắc trên овцебы́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овцебы́к nghĩa là bò xạ hương.
Nghĩa của овцебы́к
Danh từ
- Bò xạ hương.
Biến cách của овцебы́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овцебы́к | овцебыки́ |
| Sinh cách кого? чего? | овцебыка́ | овцебыко́в |
| Tặng cách кому? чему? | овцебыку́ | овцебыка́м |
| Đối cách кого? что? | овцебыка́ | овцебыко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | овцебыко́м | овцебыка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | овцебыке́ | овцебыка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
овцебык nghĩa là gì?
овцебык (danh từ) nghĩa là bò xạ hương.
овцебык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овцебы́к (phiên âm Latinh ovcebýk, IPA [ɐft͡sɨˈbɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.