овца́
ovcá[ɐfˈt͡sa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên овца́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овца́ nghĩa là con cừu, chiên.
Nghĩa của овца́
Danh từ
- Con cừu, chiên (Ovis); (самка) [con] cừu cái.
Biến cách của овца́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овца́ | о́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | овцы́ | ове́ц |
| Tặng cách кому? чему? | овце́ | о́вцам |
| Đối cách кого? что? | овцу́ | ове́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | овцо́й | о́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | овце́ | о́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với овца́
Trái nghĩa
Họ từ của овца́
Câu hỏi thường gặp
овца nghĩa là gì?
овца (danh từ) nghĩa là con cừu, chiên.
овца đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овца́ (phiên âm Latinh ovcá, IPA [ɐfˈt͡sa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.