TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

овчи́нный

ovčínnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên овчи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

овчи́нный nghĩa là bằng da cừu, bộ lông cừu.

Nghĩa của овчи́нный

Tính từ

  1. Bằng da cừu, bộ lông cừu.
    • овчинный тулупáo da cừu, áo lông cừu

Biến cách của овчи́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchовчи́нныйовчи́нноеовчи́ннаяовчи́нные
Sinh cáchовчи́нногоовчи́нногоовчи́ннойовчи́нных
Tặng cáchовчи́нномуовчи́нномуовчи́ннойовчи́нным
Đối cáchовчи́нныйовчи́нноеовчи́ннуюовчи́нные
Công cụ cáchовчи́ннымовчи́ннымовчи́ннойовчи́нными
Giới cáchовчи́нномовчи́нномовчи́ннойовчи́нных
Dạng ngắnовчи́неновчи́нноовчи́ннаовчи́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

овчинный nghĩa là gì?

овчинный (tính từ) nghĩa là bằng da cừu, bộ lông cừu.

овчинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là овчи́нный (phiên âm Latinh ovčínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.