овчи́нный
Dấu sắc trên овчи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овчи́нный nghĩa là bằng da cừu, bộ lông cừu.
Nghĩa của овчи́нный
Tính từ
- Bằng da cừu, bộ lông cừu.
- овчинный тулупáo da cừu, áo lông cừu
Biến cách của овчи́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овчи́нный | овчи́нное | овчи́нная | овчи́нные |
| Sinh cách | овчи́нного | овчи́нного | овчи́нной | овчи́нных |
| Tặng cách | овчи́нному | овчи́нному | овчи́нной | овчи́нным |
| Đối cách | овчи́нный | овчи́нное | овчи́нную | овчи́нные |
| Công cụ cách | овчи́нным | овчи́нным | овчи́нной | овчи́нными |
| Giới cách | овчи́нном | овчи́нном | овчи́нной | овчи́нных |
| Dạng ngắn | овчи́нен | овчи́нно | овчи́нна | овчи́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
овчинный nghĩa là gì?
овчинный (tính từ) nghĩa là bằng da cừu, bộ lông cừu.
овчинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овчи́нный (phiên âm Latinh ovčínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.