овцево́дческий
Dấu sắc trên овцево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овцево́дческий nghĩa là Thuộc về ngành chăn nuôi cừu.
Nghĩa của овцево́дческий
Tính từ
- Thuộc về ngành chăn nuôi cừu.
Biến cách của овцево́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | овцево́дческий | овцево́дческое | овцево́дческая | овцево́дческие |
| Sinh cách | овцево́дческого | овцево́дческого | овцево́дческой | овцево́дческих |
| Tặng cách | овцево́дческому | овцево́дческому | овцево́дческой | овцево́дческим |
| Đối cách | овцево́дческий | овцево́дческое | овцево́дческую | овцево́дческие |
| Công cụ cách | овцево́дческим | овцево́дческим | овцево́дческой | овцево́дческими |
| Giới cách | овцево́дческом | овцево́дческом | овцево́дческой | овцево́дческих |
| Dạng ngắn | *овцево́дческ | *овцево́дческо | *овцево́дческа | овцево́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
овцеводческий nghĩa là gì?
овцеводческий (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngành chăn nuôi cừu.
овцеводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овцево́дческий (phiên âm Latinh ovcevódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.