овча́рня
giống cáibất động vật
ovčárnja[ɐfˈt͡ɕarnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên овча́рня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
овча́рня nghĩa là chuồng cừu.
Nghĩa của овча́рня
Danh từ
- Chuồng cừu.
Biến cách của овча́рня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | овча́рня | овча́рни |
| Sinh cách кого? чего? | овча́рни | овча́рен |
| Tặng cách кому? чему? | овча́рне | овча́рням |
| Đối cách кого? что? | овча́рню | овча́рни |
| Công cụ cách кем? чем? | овча́рней | овча́рнями |
| Giới cách о ком? о чём? | овча́рне | овча́рнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
овчарня nghĩa là gì?
овчарня (danh từ) nghĩa là chuồng cừu.
овчарня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là овча́рня (phiên âm Latinh ovčárnja, IPA [ɐfˈt͡ɕarnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.